Tin Tức Về Hino » HINO FC9JLSW THÙNG KÍN

HINO FC9JLSW THÙNG KÍN



 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FC9JLSW THÙNG KÍN 

 

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW/THQB.TK1

Số chứng nhận :

0523/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

14/4/2016

Loại phương tiện :

Ô tô tải (thùng kín)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH Thịnh Hưng Quang Miền Bắc

Địa chỉ :

Khu đường Cừ, thôn Văn Giáp, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp.Hà Nội

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

4505

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2250

kG

- Cầu sau :

2255

kG

Tải trọng cho phép chở :

5550

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10250

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8710 x 2500 x 3200

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6770 x 2370 x 2065/---

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 170 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

CÔNG TY TNHH LEXIM
Đ/C : Lô18 - A2 KCN Hà Nội - Đài Tư Số 386  Nguyễn Văn Linh , Sài Đồng , Long Biên , Hà Nội

http://hinolexim.com.vn/

Email : quanghinolexim@gmail.com

Hotline : 0934 500 589 . Hoặc  : 096.99.76.444



icon Các tin liên quan :