Tin Tức Về Hino » Dongfeng gắn cẩu scs 746

Dongfeng gắn cẩu scs 746


Công ty TNHH Lexim , là đại lý chính thức của Hino motos Việt Nam . Chuyên cung cấp và phân phối các dòng xe tải mang thương hiệu Hino Nhật Bản.

Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng , chúng tôi đa dạng hóa các dòng sản phẩm trên xe cơ sở hino ,nhận đóng mới các lạo thùng như , hino thùng bạt , hino thùng kín , hino thùng lửng , hino gắn cẩu , hino ép rác , xe bồn hino , xe chở gia cầm hino , xe hino thùng đông lạnh , xe hino thùng mở cánh dơi, hino thùng chở kính

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các dòng sản phẩm cẩu tự hành soosan ,từ 2 tấn tới 20 tấn ,

Vd SCS 334 ,SCS , 513, SCS 746 , SCS 1015...

nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm nâng hạ , cẩu tự hành, chung tôi nhận lắp đặt , thiết kế , gắn cẩu soosan tren các dòng xe cơ sở khác như Hyundai , thaco , Dongfeng , chenglong ,...

Cẩu soosan 7 tấn lắp trên Dongfeng

 

 

Thông số kỹ thuật Dongfeng 3 chân gắn cẩu soosan 7 tấn 6 đốt

 

Nhãn hiệu :

DONGFENG LEXIM/L315 30-GC

Số chứng nhận :

1323/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

27/08/2015

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có cần cẩu)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH LEXIM

Địa chỉ :

Lô 18-A2, KCN Hà Nội - Đài Tư, số 386 đường Nguyễn Văn Linh, P.Sài Đồng, Q.Long Biên, TP.Hà Nội

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

18370

kG

Phân bố : - Cầu trước :

10950

kG

- Cầu sau :

7420

kG

Tải trọng cho phép chở :

11500

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

30000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

11570 x 2500 x 3850

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

8010 x 2350 x 600/---

mm

Khoảng cách trục :

1950 + 5050 + 1350

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1950/1860

mm

Số trục :

4

Công thức bánh xe :

8 x 4

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

L315 30

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

8900       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

231 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/04/04

Lốp trước / sau:

11.00 R20 /11.00 R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS1015LS, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 10000 kg tại tầm với 3,0m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá