Xe ép  rác 6 khối - Model Wu342

Xe ép rác 6 khối - Model Wu342

Xe ép rác 6 khối được đóng trên nền xe hino Dutro Wu342 . xe ép cuốn 6 khối với kiểu dáng nhỏ gọn , phù hợp với các đô thị của Việt Nam

Hotline: 0934 500 589 . Call2 : 096 99 76 444


Xe ép  rác 6 khối là dòng xe chuyên dụng dùng để chuyên chở chất thải sinh hoạt  , rác thải sinh hoạt trong các khu dân cư , hay các khu độ thị  hoặc các thành phố. với đặc tính nhỏ gọn , xe ép rác 6 khối  được dống trên nền xe hino nhập khẩu Dutro Wu342. Xe Dutro sử dụng động cơ dầu có dung tích xi lanh 4009 cc cho công suất cực đại nên tới 150 PS .

xe ép rác 6 khối

Phần chuyên dùng trên xe ép rác 6 khối.

- Thùng chứa xe ép rác 6 khối

  • Trụ vát, 4 mặt cong trơn
  • nguyên lý xả rác Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng
  • Dung tích 6 khối
  • chiều dày vỏ thùng 5 mm

- Thân sau xe ép rác 6 khối 

  • Nguyên lý cuốn ép : Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
  • thể tích máng cuốn : 1,2   (m3) làm bằng thép dày 8 mm
  • Liên kết : Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập
  • hệ thống càng gắp đa năng
  • bơm thủy lực hoặc bơm biton
  • Áp suất làm việc 180 kg /cm3

Vật liệu Chính thùng chuyên dụng xe ép rác

  • Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao
  • Toàn bộ hệ chuyên dùng được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HINO ÉP RÁC 6 KHỐI 

THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC LẮP TRÊN XE SÁT XI TẢI HINO WU342L – NKMTJD3

 
 

STT

Thông số

Mô tả xe ép rác

 

I

Giới thiệu chung

 

 

1

Loại xe

Xe ô tô chở rác  lắp trên xe sát xi tải HINO WU342L -  NKMTJD3.

 

2

Hãng sản xuất

Công ty TNHH Lexim

 

3

Nước sản xuất

VIỆT NAM

 

4

Năm sản xuất

2017, mới 100%

 

5

Thùng chứa

Thể tích 6 m3

 

6

Xe sát xi tải

HINO WU342L-NKMTJD3 – được nhập khẩu nguyên chiếc từ  Indonesia vào Việt Nam

 

7

Công thức bánh xe

4x2

 

II

Thông số chính xe ép rác 6 khối

 

8

Kích thước

 

 

 

- Dài x Rộng x Cao (mm)

6560 x 1985 x 2650 (*)

 

 

- Chiều dài cơ sở (mm)

3.380

 

 

- Khoảng sáng gầm xe

200

 

9

Trọng lượng

 

 

 

- Tự trọng

4.655 (*)

 

 

- Số người được phép trở

3 người (kể cả lái) ~ 195 (kg)

 

 

- Tải trọng cho phép

3.400 (kg)

 

 

- Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép

3.400 (kg)

 

 

- Tổng trọng tải

8.250 (kg)

 

10

Động cơ

 

 

 

- Nhà sản xuất

HINO

 

 

- Kiểu loại

W04D TR

 

 

- Loại động cơ

Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc

 

 

- Dung tích xy lanh

4.009 cm3

 

 

- Công suất cực đại

130Ps/2.700 rpm

 

 

- Momen xoắn cực đại

363 N.m/1.800 rpm

 

 

- Thùng nhiên liệu

100 lít

 

 

- Hệ thống cung cấp nhiên liệu

---

 

 

- Hệ thống tăng áp

Tubin tăng áp và két làm mát khí nạp

 

 

- Hệ thống điện

24V

 

 

+ Máy phát điện

Máy phát điện 24V

 

 

+ Ắc quy

02 bình 12V

 

11

Hệ thống truyền lực

 

 

 

- Ly hợp

Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực

 

 

- Hộp số

5 số tiến, 01 số lùi; i1= 4,981;i2= 2,911;i3= 1,556;

i4= 1,000;i5= 0,738;iL1= 4,625

 

 

- Công thức bánh xe

4x2

 

 

- Cầu chủ động

Cầu sau

 

 

- Truyền động đến cầu chủ động

Cơ cấu các đăng

 

12

Hệ thống treo

 

 

 

- Kiểu treo

Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực

 

 

- Bánh xe và lốp

06+01; 7.5-16-14PR

 

13

Hệ thống lái

Tay lái bên trái có trợ lực

 

 

- Dẫn động

Cơ khí trợ lực thủy lực

 

14

Hệ thống phanh

 

 

 

- Phanh chính

Tang trống; thủy lực trợ lực chân không

 

 

- Phanh đỗ

Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số;

 

 

- Phanh dự phòng

------

 

III

Thùng chứa rác

≥ 6 m3

 

 

  • Hình dạng
  • Kiểu thành cong trơn,
  • Có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc thùng.
  • Có bao kim loại che kín toàn bộ phía đuôi thùng.
 

 

  • Vật liệu vách

Thép Q345b dày 3mm

 

 

  • Vật liệu nóc

Thép Q345b dày 3mm

 

 

  • Vật liệu sàn

Thép Q345b dày 3mm

 

 

  • Vật liệu khung xương

Thép Q345b; dày 4mm; dày 6mm

 

 

  • Vật liệu bàn xả

Thép Q345b dày 3mm, dày 6mm

 

 

  • Thời gian 1 chu kỳ xả rác

≤30 giây

 

IV

Cơ cấu cuốn ép rác

 

 

 

Vật liệu chính

Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình CT3, Q345

 

 

Nguyên lý

Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác

 

 

Các bộ phận chính

Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định,  con trượt

 

 

Thời gian 1 chu kỳ ép

≤ 20 giây

 

 

Kiểu cơ cấu cuốn ép rác

Dùng xy lanh thủy lực

 

15

Thân sau

 

 

 

 Công dụng

Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa

 

 

 Kết cấu

Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang

 

16

Lưỡi cuốn

 

 

 

 Công dụng

Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn

 

 

 Kết cấu

Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực

 

 

 Vật liệu

Thép Q345

 

17

Lưỡi ép

 

 

 

 Công dụng

Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác

 

 

 Kết cấu

Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực

 

 

 Vật liệu

Thép Q345

 

18

Tấm cố định

 

 

 

Công dụng

Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn

 

 

 Kết cấu

Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu

 

19

Máng cuốn

 

 

 

Công dụng

Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn

 

 

 Kết cấu

Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu

 

 

 Vật liệu

Thép Q345

 

 

Thể tích máng

≥ 0,6m3

 

20

Thùng chứa nước rác

70 lít

 

 

 Công dụng

Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa

 

21

Con trượt

 

 

 

Công dụng

Là bộ phận nối trung gian giữa lưỡi ép thân sau

 

 

 Kết cấu

Thép tấm, thép dập định hình hàn thành hộp

 

22

Càng gắp (nạp rác)

 

 

 

Công dụng

Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn

 

 

Kết cấu

Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu

 

 

Kiểu cơ cấu nạp

Dùng xy lanh thủy lực

 

 

Loại cơ cấu càng gắp

Càng gắp đa năng gắp thùng xe gom rác đẩy tay 400/550 lít

 

 

Góc lật

135O

 

 

Chu kỳ nạp rác

~10 giây

 

23

Hệ thống thủy lực

 

 

 

Loại xy lanh

Xy lanh tác động 2 chiều

 

 

 Xy lanh ép

02

 

 

Xy lanh cuốn

02

 

 

 Xy lanh nâng thân sau

02

 

 

Xy lanh càng gắp

02

 

24

Xy lanh xả rác

01

 

 

 Xuất xứ

Italy hoặc các nước khối G7

 

 

 Loại xy lanh

Xy lanh 1 tầng tác động 2 chiều

 

 

Số lượng

01

 

 

 Áp suất

160 kg/cm2

 

 

 Lực đẩy lớn nhất

≥ 8 tấn

 

25

Bơm thủy lực

 

 

 

Xuất xứ

Italy hoặc các nước G7

 

 

 Số lượng

01

 

 

Lưu lượng

47cc/vòng

 

 

Áp xuất

250 kg/cm2

 

 

 Dẫn động bơm

Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO

 

26

Bộ điều khiển

 

 

 

 Vị trí điều khiển

Bên ngoài sau nâng ca bin (bên phụ) và phía đuôi thân sau

 

 

Cơ cấu điều khiển

Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển

 

27

Van phân phối

Van điều khiển tay gắn kèm van an toàn

 

 

Xuất xứ

Italy

 

 

Lưu lượng tối đa

65 lít/phút

 

 

 Áp suất lớn nhất

320 kg/cm2

 

28

Van tiết lưu

Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau

 

29

Các loại van thủy lực khác

1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
1 van đảm bảo an toàn cho xi lanh xả rác

 

30

Thùng dầu thủy lực

80 lít

 

31

Các thiết bị thủy lực phụ khác

Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, đồng hồ đo áp suất, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm... được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..

 

 

Áp suất làm việc của hệ thống

≥160 kg/cm2

 

32

Hệ thống điều khiển

 

 

 

Điều khiển P.T.O

Thủy lực/cơ khí/điện

 

 

Điều khiển nạp rác

Điều khiển bằng tay, kẹp thùng rác lật thùng rác đổ vào máng, đưa thùng rác ra nhả thùng rác về vị trí cũ

 

 

Điều khiển cuốn ép rác

Điều khiển bằng tay có chế độ ga tự động khi thao tác phần cuốn ép nhằm tăng hiệu quả làm việc

 

33

Trang thiết bị kèm theo xe

 

 

 

Radio

 

 

Điều hòa nhiệt độ

Khách hàng tùy chọn

 

 

- Bảo hiểm hông dè sau được bố trí 2 bên

 

 

Đèn quay trên nóc xe

01 chiếc

 

 

Đèn chiều sang vị trí công tác phía sau thùng ép

01 chiếc

 

 

 Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe

01 bộ

 

 

Sách hướng dẫn sử dụng

01 quyển

 

 

 Sổ bảo hành của xe cơ sở

 

 

Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

 

 

Đối với các sản phẩm xe chuyên dụng, xe ép rác , xe găn cẩu chúng tôi cam kết

  • Bảo hành 01 năm hoặc không giới hạn km trên toàn quốc với chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn và phụ tùng thay thế từ nhà máy
  • - Hỗ trợ Thủ tục vay vốn ngân hàng khi mua trả góp lên tới 70% giá trị xe và chỉ trả trước 30%.( thủ tục đơn giản, nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, cty tài chính)
  • - Cam kết cho vay thành công đối với những trường hợp khó thời hạn vay tối đa 5 – 6 năm, Hồ sơ hoàn thành chậm trong vòng 3-5 ngày. 
  • -Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất, giá bán từ đại lý
  • "Tư vấn tận tình 24/7, Phục vụ chuyên nghiệp, Bảo hành bảo trì dài hạn

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xe tải gắn cẩu , cẩu tự hành , xe hino gắn cẩu , xe tải hino xin quý khách vui lòng liên hệ phong kinh doanh Hino

  • CÔNG TY TNHH LEXIM
  • Đ/C : Lô18 - A2 KCN Hà Nội - Đài Tư Số 386  Nguyễn Văn Linh , Sài Đồng , Long Biên , Hà Nội
  • http://hinolexim.com.vn/
  • Email : quanghinolexim@gmail.com
  • Hotline : 0934 500 589  Hoặc  : 096 99 76 444

Giá Tham Khảo : 880.000.000 VNĐ

Sản phẩm cùng loại