HINO FC9JESW XE CHỞ XĂNG

HINO FC9JESW XE CHỞ XĂNG

Công Ty TNHH LEXIM đại lý chuyên cung cấp các dòng xe tải hino - xe hino thùng kín - hino thùng bạt- hino thùng đông lạnh- hino thùng chở pallet-hino gắn cẩu- xe chuyên dụng - xe téc xăng- xe téc dầu- cẩu tự hành soossan-cẩu tự hành unic-liên hệ để có chính sách ưu dãi giá tốt nhất

Hotline: 0934 500 589 . Call2 : 096 99 76 444


CAM KẾT BẢO HÀNH!

  • Bảo hành 01 năm hoặc không giới hạn km trên toàn quốc với chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn và phụ tùng thay thế từ nhà máy
  • Hỗ trợ Thủ tục vay vốn ngân hàng khi mua trả góp lên tới 70% giá trị xe và chỉ trả trước 30%.( thủ tục đơn giản, nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, cty tài chính)
  • Cam kết cho vay thành công đối với những trường hợp khó thời hạn vay tối đa 5 – 6 năm, Hồ sơ hoàn thành chậm trong vòng 3-5 ngày. 
  • Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất, giá bán từ đại l
  • "Tư vấn tận tình 24/7, Phục vụ chuyên nghiệp, Bảo hành bảo trì dài hạn"

 Mọi chi tiết xin liên hệ : Mr Quang - 0934 500 589

HINO FC9JESW XE CHỞ XĂNG

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUÂT HINO FC9JESW XE CHỞ XĂNG

 

Nhãn hiệu :

HINO FC9JESW/VL-X8

Số chứng nhận :

0434/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

1/4/2016

Loại phương tiện :

Ô tô xi téc (chở xăng)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

CÔNG TY TNHH LEXIM

Địa chỉ :

Lô 18 - A2 KCN Hà Nội - Đài Tư, số 386 Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

4285

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2215

kG

- Cầu sau :

2070

kG

Tải trọng cho phép chở :

5920

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10400

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6120 x 2275 x 2800

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

3960 x 2110 x 1260/---

mm

Khoảng cách trục :

3420

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Xi téc chứa xăng (thể tích 8000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

 

Sản phẩm cùng loại